© 2020 Bài Kiểm Tra.com. All Rights Reserved.

Bài giảng Công nghệ 8, bài 25: Mối ghép cố định.

Thứ bảy - 23/12/2017 02:44
Bài giảng Công nghệ 8, bài 25: Mối ghép cố định.

I. MỤC TIÊU

      1. Kiến thức.- HS hiểu được khái niệm và phân loại được mối ghép cố định.
  - HS hiểu được cấu tạo, đặc điểm và ứng dụng của một só mối ghép không tháo được thường gặp.
      2. Kĩ năng.- Rèn kĩ năng quan sát, nhận biết, so sánh, tổng hợp.
      3. Thái độ.- HS học tập nghiêm túc, tích cực hoạt đông và trao đổi thông tin.

II. PHƯƠNG PHÁP VÀ KỸ THUẬT DẠY HỌC:

III. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

      1. Chuẩn bị nội dung.- GV: Nghiên cứu kĩ nội dung trong SGK và SGV.
      2. Chuẩn bị đồ dùng dạy học.- Tranh hình 25.1, hình 25.2 (Một số mẫu vật về mối ghép

IV. TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

     1. Ổn định lớp:
2. Kiểm tra bài cũ:
  C1: Chi tiết máy là gì ? Gồm những nhóm nào? Lấy ví dụ?
3. Bài mới:

HĐ 1: MỐI GHÉP CỐ ĐỊNH
 
HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN,HS NỘI DUNG KIẾN THỨC
- GV: Yêu cầu HS quan sát 1 số tranh vẽ về các loại mối ghép.
- HS: Quan sát hình vẽ và mối ghép thảo luận trả lời các CH.
? Hai mối ghép trên có đặc điểm gì giống nhau? Muốn tháo rời các chi tiết trên ta làm ntn?
? Vậy, mối ghép cố định  gồm những loại nào?
? Các loại mối ghép đó thể hiện ở những loại ghép nào ? Lấy ví dụ minh họa ?
- GV: Yêu cầu đại diện HS trả lời, các em khác nhận xét, bổ xung.
- GV nhận xét và hoàn thiện.
I. Mối ghép tháo được.
  - Mối ghép cố định gồm hai loại:
 + Mối ghép tháo được: Có thể tháo rời các chi tiết ở dạng nguyên vẹn.
 + Mối ghép không tháo được: Muồn tháo rời các chi tiết ta phải phá hỏng một thành phần nào đó của chi tiết.
 
 
 
HĐ 2: TÌM HIỂU VỀ MỐI GHÉP KHÔNG THÁO ĐƯỢC
 
1. Tìm hiểu mối ghép bằng đinh tán:
- GV: Yêu cầu HS quan sát hình 25.2 và tìm hiểu thông tin.
? Mối ghép hình 25.2 thuộc loại mối ghép gì ? Vì sao ?
? Nêu cấu tạo của đinh tán và vật liệu chế tạo đinh tán?
- HS: Quan sát hình 25.2 tìm hiểu thông tin và  trả lời các CH của GV
- HS: Đại diện trả lời, các em khác nhận xét.
? Mối ghép bằng đinh tán được ứng dụng trong trường hợp nào?
- GV: Gọi đại diện trả lời, HS khác nhận xét.
2.  Tìm hiểu mối ghép bằng hàn:
- GV: Yêu cầu HS quan sát hình 25.3 SGK và tìm hiểu thông tin.
? Hãy cho biết cách làm nóng chảy vật hàn?
? Hãy so sánh mối ghép hàn và mối ghép bằng đinh tán?
? Tại sao người ta không hàn quai xoong vào xoong mà phải tán đinh?
- HS: Quan sát hình 25.3 tìm hiểu thông tin và  trả lời các CH của GV
- HS: Đại diện trả lời, HS khác nhận xét.
- GV: Gọi đại diện HS trả lời,  HS khác nhận xét và bổ xung.
- GV: Giáo viên nhận xét và hoàn thiện.
 II. Mối ghép không tháo được.
1. Mối ghép bằng đinh tán.
a. Cấu tạo:  Đinh tán là chi tiết hình trụ, đầu có mũ được làm bằng vật liệu dẻo (nhôm, thép ít cacbon).Các chi tiết được ghép thường có dạng tấm.
b. Đặc điểm và ứng dụng:
* Đặc điểm:
  - Vật liệu khó hàn, mỏng dùng đinh tán.
  - Mối ghép chịu được nhiệt độ cao và chịu lực
* Ưng dụng: cầu cống, nhà xưởng...
2.  Mối ghép bằng hàn
a. Khái niệm:
  - Dùng nhiệt làm nóng chảy cục bộ kim loại tại chỗ tiếp xúc để kết dính các chi tiết hoặc kết dính với nhau bằng vật liệu nóng chảy khác.
b. Đặc điểm và ứng dụng.
* Đặc điểm: Hình thành trong thời gian ngắn, tiết kiệm vật liệu, giá thành rẻ, dễ nứt và dòn, chịu lực kém
* Ứng dụng: Được sử dụng rộng rãi

4. Củng cố
? Mối ghép cố định là gì? Gồm mấy loại? Nêu đặc điểm của từng loại?
? Mối ghép bằng đinh tán và bằng hàn được hình thành như thế nào? Nêu ứng dụng của chúng?
- HS đọc ghi nhớ sgk, trả lời câu hỏi sgk

5. Dặn dò:
- Học bài trong vở và SGK
- Trả lời CH 1, 2, 3 (SGK/89)
- Đọc trước bài 26: Mối ghép tháo được
- Mỗi nhóm chuẩn bị: Một số mối ghép tháo được: Bằng bu lông, viét cấy, đinh vít...

V. RÚT KINH NGHIỆM
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
© Bản quyền thuộc về Bài kiểm tra. Ghi rõ nguồn Bài kiểm tra.com khi sao chép nội dung này.

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây