© 2020 Bài Kiểm Tra.com. All Rights Reserved.

Soạn Tiếng Anh 7, Unit 7

Thứ bảy - 15/07/2017 07:47
Soạn Tiếng Anh 7, Unit 7: The world of work, gồm từ vựng và ngữ pháp.

I. TỪ VỰNG (VOCABULARY)

animal (n) động vật, thú vật
be late for bị trễ, muộn
Ex: Nam is never late for school. (Nam không bao giờ đi học muộn)
buffalo (n) trâu
chicken (n) gà
Christmas (n) Lễ Giáng sinh
Coop (n) Chuồng (gà)
Crop (n) mùa màng
Early (adj) sớm
Ex: Mai always comes to class early. (Mai luôn đi học sớm)
Easter (n) lễ Phục Sinh
egg (n) trứng, quả trứng
feed (v) cho ăn
Ex: Don’t forget to feed the dog. (Đừng quên cho chó ăn nhé)
field (n) cánh đồng
golf (n) (môn thể thao) chơi gôn
play golf chơi đánh gôn
hear about (v) Nghe tin, biết tin (về)
Ex: I’d like to hear about your study. (Tôi muốn biết về tình hình học tập của bạn)
Homeless (adj) không nhà, không gia đình
Ex: We should help homeless children in very field.
(Chúng ta cần giúp đỡ trẻ em không gia đình về mọi phương diện)
keen (v) thông minh, sắc sảo, mau hiểu
Ex: Hoa is a keen students. (Hoa là một học sinh thông minh)
be keen on st /doing st / sb say mê, ham thích, yêu thích
Ex: + Nam is very keen on (playing) tennis. (Nam rất thích chơi quần vợt).
+ He is keen on my sister. (Anh ấy mến em gái tôi).
Last (v) kéo dài
Ex: Our summer vacation lasts for nearlỵ three months.
(Kì nghỉ hè của chúng tôi kéo dài gần 3 tháng).
local (adj) (ở) địa phương, trong vùng
Ex: My father works in a local bank. (Bố mình làm ở một ngân hàng địa phương). main (adj) chính, chủ yếu, chính yếu
off (adv) nghỉ, không làm việc
Ex: Next week we will have three days off. (Tuần sau chúng mình được nghỉ 3 ngày).
part-time (adj) bán thời gian
Ex: She is looking for a part-time job.
(Cô ấy đang tìm một việc làm bán thời gian).
period (n) tiết học
Ex: The next period is Chemistry. (Tiết học sắp đến là giờ hóa học).
pig (n) lợn, heo
pleased with sb/st (adj) hài lòng, vui mừng (vì)
to do st vui (khi làm gì)
Ex: + John is very pleased with his new car.
(John rất hài lòng với chiếc xe mới của mình).
+ We are very pleased to hear your wonderful nem.
(Chúng tôi cảm thấy rất vui khi nghe được tin tốt lành của bạn).
prefer st to st (v ) thích (cái gì) hơn (cái gì)
Ex: I prefer fruit juices to ice-cream. (Mình thích nước trái cây hơn kem).
public holiday (n) ngày lễ
real (adj) thực sự, thật sự
Ex: This skirt is real silk. (Cái váy này bằng lụa chính cống).
robot (n) người máy
send (v) gửi, gửi đi
Ex: Please send me a postcard when you get there.
(Hãy gửi cho mình một tấm bức ảnh khi bạn đến đó nhé).
spend time (on) doing st (mất) thời gian làm gì
Ex: I spend three or four hours doing my homework every night.
(Tối nào tôi cũng mất 3-4 giờ để làm bài tập).
spend money on st / doing st tiêu tiền vào việc gì.
Ex: She spends almost her salary on clothes.
(Cô ấy tiêu phần lớn số tiền lương của mình vào quần áo).
supermarket (n) siêu thị
take a look at = look at xem, nhìn, ngắm
Thanksgiving  (n) Lễ tạ ơn
top (n) đỉnh, đỉnh cao
Ex: He is driving at top speed.
(Anh ấy đang lái xe ở tốc độ rất cao / hết tốc độ).
typical (adj) điển hình, tiêu biểu
Ex: Mr. Tuan is a typical teacher. (Thầy Tuấn là một người thầy giáo điển hình). vacation (n) kì nghỉ
be on vacation đi nghỉ
Ex: My mother is on vacation in Nha Trang now. (Mẹ tôi đang đi nghỉ ở Nha Trang).

II. NGỮ PHÁP (GRAMMAR)

1. Thì hiện tại đơn: (Simple present tense)

(Xem phần ngữ pháp của bài 6)

2. Củng cố lại thì tương lai đơn: (Simple future tense)

- Thì tương lai đơn diễn tả một hành động sẽ xảy ra tại một thời điểm nào đó trong tương lai.

Vi dụ: OK. I’ll see you on Saturday. Được rồi. Thứ Bảy mình sẽ gặp bạn.

- Thì tương lai diễn tả một sự kiện có thật trong tương lai.

Ví dụ: Good. We can watch the match on TV. I’ll come at 7.30.
Hay lắm. Chúng mình sẽ xem trận đó trên ti-vi. Mình sẽ đến lúc 7 giờ 30.

- Thì tương lai đơn còn diễn đạt một đề nghị, một yêu cầu hay sự mời mọc (thường ở dạng câu hỏi).

Ví dụ: - Will you go shopping with me now?
Bây giờ bạn đi mua sắm với mình nhé?
- Will everybody please be quiet? Mọi người im lặng nào?

* Lưu ý:

-  We /I + shall
-  You / He / She / It / They + will
- Chúng ta cũng có thể dùng will cho tất cả các ngôi.
- will not = won’t
- shall not = shan’t

3. Củng cố lại hình thức so sánh hơn của tính từ.
Hình thức so sánh hơn của các tính từ có một âm tiết (one-syllable adjectives).

[be] + adjective-ER + THAN

Ví dụ:

- I’m stronger than you. Tôi mạnh hơn bạn.
- This house is bigger than that house. Ngôi nhà này lớn hơn ngôi nhà kia

Hình thức so sánh hơn của các tính từ có ba âm tiết (3-syllable adjectives).

MORE + Adjective + THAN

Ví dụ:
- My sister is more beautiful than me. Chị tôi đẹp gái hơn tôi.
- Angela is more careless than Susan. Angela bất cẩn hơn Susan.

* Lưu ý:

- Với một số tính từ ta phải gấp đôi mẫu tự cuối trước khi thêm -ER .

Ví dụ: big - bigger, hot - hotter, wet - wetter

- Các tính từ có hai âm tiết thường có hình thức so sánh hơn là “MORE + ADJ. + THAN”. Nhưng khi những tính từ có hai âm tiết tận cùng bằng “-y” như “happy”, “easy”, “funny” thi hình thức so sánh hơn là “ADJ-ER + THAN”.

Ví dụ: easy - easier, happy - happier, funny - funnier.

- Các tính từ có hai âm tiết khác tận cùng bằng “-le”, “-ow”, “-er” thường có dạng so sánh hơn là -ER. Ví dụ: noble - nobler, yellow - yellower, clever - cleverer.
- Hình thức so sánh bậc hơn của các tính từ bất quy tắc.

Ví dụ: good - better, bad - worse, far - farther / further.

© Bản quyền thuộc về Bài kiểm tra. Ghi rõ nguồn Bài kiểm tra.com khi sao chép nội dung này.

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây